Hóa Học Phổ Thông
No Result
View All Result
  • Đề thi
  • Hỏi đáp
  • Tài liệu
  • Blog
  • Đề thi
  • Hỏi đáp
  • Tài liệu
  • Blog
No Result
View All Result
Hóa Học Phổ Thông
No Result
View All Result
Hóa Học Phổ Thông Hỏi đáp

Tổng Hợp Công Thức Lượng Giác Lớp 10 Đầy Đủ và Dễ Nhớ

Thần đồng hóa học viết bởi Thần đồng hóa học
10/03/2026
trong Hỏi đáp
0
Tổng Hợp Công Thức Lượng Giác Lớp 10 Đầy Đủ và Dễ Nhớ
0
CHIA SẺ
0
LƯỢT XEM
Share on FacebookShare on Twitter

Trong hành trình chinh phục môn Toán lớp 10, các công thức lượng giác đóng vai trò là nền tảng cốt lõi, theo sát học sinh xuyên suốt bậc THPT và là chìa khóa cho nhiều dạng bài tập từ kiểm tra học kỳ, thi tốt nghiệp THPT đến các kỳ thi đánh giá năng lực. Hiểu rõ tầm quan trọng này, Butbi.hocmai.vn mang đến bài tổng hợp chi tiết về các công thức lượng giác lớp 10, từ cơ bản đến nâng cao, cùng những bí quyết ghi nhớ hiệu quả, giúp các em học sinh tiếp cận và nắm vững kiến thức một cách dễ dàng nhất.

Công thức lượng giác lớp 10 cần nhớCông thức lượng giác lớp 10 cần nhớ

TÓM TẮT

  • 1 I. Công thức cộng lượng giác Lớp 10
    • 1.1 Công thức cộng lượng giác chi tiết:
  • 2 II. Công thức các cung liên kết trên đường tròn lượng giác
  • 3 III. Công thức nhân lượng giác
    • 3.1 1. Công thức nhân đôi:
    • 3.2 2. Công thức nhân ba:
    • 3.3 3. Công thức nhân bốn (và cao hơn):
  • 4 IV. Công thức hạ bậc lượng giác
  • 5 V. Công thức biến đổi tổng thành tích
  • 6 VI. Công thức biến đổi tích thành tổng
  • 7 VII. Nghiệm phương trình lượng giác lớp 10
    • 7.1 Các trường hợp đặc biệt:
  • 8 VIII. Dấu của các giá trị lượng giác
  • 9 IX. Bảng giá trị lượng giác một số góc đặc biệt
  • 10 X. Công thức lượng giác nâng cao (bổ sung)
  • 11 XI. Bài thơ giúp ghi nhớ công thức lượng giác
    • 11.1 1. Công thức cộng lượng giác:
    • 11.2 2. Bảng giá trị cung liên kết:
    • 11.3 3. Biến đổi tích thành tổng:
    • 11.4 4. Biến đổi tổng thành tích:
    • 11.5 5. Công thức nhân đôi:

I. Công thức cộng lượng giác Lớp 10

Đây là nhóm công thức cơ bản, là tiền đề để suy ra nhiều công thức quan trọng khác.

Công thức lượng giác lớp 10 cơ bảnCông thức lượng giác lớp 10 cơ bản

Công thức cộng lượng giác chi tiết:

  • Sin(a ± b) = sin a cos b ± cos a sin b
  • Cos(a ± b) = cos a cos b ∓ sin a sin b
  • Tan(a ± b) = (tan a ± tan b) / (1 ∓ tan a tan b)

Mẹo ghi nhớ:

  • “Sin thì sin cos cos sin” (với dấu giữ nguyên).
  • “Cos thì cos cos sin sin, đổi dấu liền” (cos(a+b) dùng dấu trừ, cos(a-b) dùng dấu cộng).
  • “Tan tổng thì lấy tổng tan, chia mẫu một trừ tích tan” (với tan(a+b)). Với tan(a-b), đổi dấu ở cả tử và mẫu.

II. Công thức các cung liên kết trên đường tròn lượng giác

Các công thức này giúp liên hệ giá trị lượng giác của các cung có quan hệ đặc biệt với nhau.

  • Hai góc đối nhau (-x): cos(-x) = cos x, sin(-x) = -sin x, tan(-x) = -tan x, cot(-x) = -cot x.
  • Hai góc bù nhau (π – x): sin(π – x) = sin x, cos(π – x) = -cos x, tan(π – x) = -tan x, cot(π – x) = -cot x.
  • Hai góc phụ nhau (π/2 – x): sin(π/2 – x) = cos x, cos(π/2 – x) = sin x, tan(π/2 – x) = cot x, cot(π/2 – x) = tan x.
  • Hai góc hơn kém π (π + x): sin(π + x) = -sin x, cos(π + x) = -cos x, tan(π + x) = tan x, cot(π + x) = cot x.
  • Hai góc hơn kém π/2 (π/2 + x): sin(π/2 + x) = cos x, cos(π/2 + x) = -sin x, tan(π/2 + x) = -cot x, cot(π/2 + x) = -tan x.

Mẹo ghi nhớ: “Cos đối, sin bù, phụ chéo, tan hơn kém pi”.

III. Công thức nhân lượng giác

Nhóm công thức này suy ra từ công thức cộng, đặc biệt khi hai góc bằng nhau (a=b).

1. Công thức nhân đôi:

Công thức nhân đôi lượng giác 10Công thức nhân đôi lượng giác 10

  • sin(2x) = 2 sin x cos x
  • cos(2x) = cos²x – sin²x = 2cos²x – 1 = 1 – 2sin²x
  • tan(2x) = (2 tan x) / (1 – tan²x)

2. Công thức nhân ba:

Công thức nhân ba lượng giác 10Công thức nhân ba lượng giác 10

  • sin(3x) = 3 sin x – 4 sin³x
  • cos(3x) = 4 cos³x – 3 cos x
  • tan(3x) = (3 tan x – tan³x) / (1 – 3 tan²x)

3. Công thức nhân bốn (và cao hơn):

Công thức nhân bốn lượng giác 10Công thức nhân bốn lượng giác 10

Các công thức nhân bậc cao hơn thường được suy ra từ các công thức cơ bản hoặc sử dụng các phương pháp khác.

IV. Công thức hạ bậc lượng giác

Giúp đưa các biểu thức bậc hai về bậc nhất.

Công thức hạ bậc lượng giác lớp 10Công thức hạ bậc lượng giác lớp 10

  • sin²x = (1 – cos(2x)) / 2
  • cos²x = (1 + cos(2x)) / 2
  • tan²x = (1 – cos(2x)) / (1 + cos(2x))

V. Công thức biến đổi tổng thành tích

Chuyển đổi tổng hoặc hiệu của các giá trị lượng giác thành tích.

Công thức biến tổng thành tích lượng giác 10Công thức biến tổng thành tích lượng giác 10

  • cos a + cos b = 2 cos((a+b)/2) cos((a-b)/2)
  • cos a – cos b = -2 sin((a+b)/2) sin((a-b)/2)
  • sin a + sin b = 2 sin((a+b)/2) cos((a-b)/2)
  • sin a – sin b = 2 cos((a+b)/2) sin((a-b)/2)

Mẹo ghi nhớ:

  • “Cos cộng cos bằng hai cos cos”.
  • “Cos trừ cos bằng trừ hai sin sin”.
  • “Sin cộng sin bằng hai sin cos”.
  • “Sin trừ sin bằng hai cos sin”.

VI. Công thức biến đổi tích thành tổng

Ngược lại với công thức biến đổi tổng thành tích.

Công thức biến đổi tích thành tổng lượng giác lớp 10Công thức biến đổi tích thành tổng lượng giác lớp 10

  • cos a cos b = 1/2 [cos(a-b) + cos(a+b)]
  • sin a sin b = 1/2 [cos(a-b) – cos(a+b)]
  • sin a cos b = 1/2 [sin(a+b) + sin(a-b)]
  • cos a sin b = 1/2 [sin(a+b) – sin(a-b)]

Mẹo ghi nhớ:

  • “Cos cos nửa cos cộng, cos trừ”.
  • “Sin sin nửa cos trừ, cos cộng”.
  • “Sin cos nửa sin cộng, sin trừ”.

VII. Nghiệm phương trình lượng giác lớp 10

Phần này cung cấp các công thức nghiệm cơ bản cho các phương trình lượng giác thường gặp.

Nghiệm của Phương trình lượng giác 10 cơ bảnNghiệm của Phương trình lượng giác 10 cơ bản

  • sin x = sin α ⇔ x = α + k2π hoặc x = π – α + k2π (k ∈ Z)
  • cos x = cos α ⇔ x = ±α + k2π (k ∈ Z)
  • tan x = tan α ⇔ x = α + kπ (k ∈ Z)
  • cot x = cot α ⇔ x = α + kπ (k ∈ Z)

Các trường hợp đặc biệt:

  • sin x = 0 ⇔ x = kπ
  • sin x = 1 ⇔ x = π/2 + k2π
  • sin x = -1 ⇔ x = -π/2 + k2π
  • cos x = 0 ⇔ x = π/2 + kπ
  • cos x = 1 ⇔ x = k2π
  • cos x = -1 ⇔ x = π + k2π

(Với k là số nguyên bất kỳ).

VIII. Dấu của các giá trị lượng giác

Bảng dưới đây tóm tắt dấu của sin, cos, tan, cot trong các góc phần tư trên đường tròn lượng giác.

Góc phần tư sin(x) cos(x) tan(x) cot(x)
I + + + +
II + – – –
III – – + +
IV – + – –

IX. Bảng giá trị lượng giác một số góc đặc biệt

Đây là những giá trị cơ bản cần ghi nhớ để giải nhanh các bài toán.

Bảng giá trị lượng giác lớp 10 một số góc đặc biệtBảng giá trị lượng giác lớp 10 một số góc đặc biệt

Góc (x) sin x cos x tan x cot x
0 0 1 0 ∞
π/6 1/2 √3/2 1/√3 √3
π/4 √2/2 √2/2 1 1
π/3 √3/2 1/2 √3 1/√3
π/2 1 0 ∞ 0

(Lưu ý: ∞ biểu thị giá trị không xác định)

X. Công thức lượng giác nâng cao (bổ sung)

Công thức lượng giác 10 nâng cao (bổ sung)Công thức lượng giác 10 nâng cao (bổ sung)

Phần này bao gồm các công thức ít gặp hơn hoặc được suy ra từ các công thức cơ bản, hữu ích cho các bài toán phức tạp.

XI. Bài thơ giúp ghi nhớ công thức lượng giác

Để việc học thuộc lòng trở nên thú vị và hiệu quả hơn, dưới đây là những bài thơ tổng hợp các công thức quan trọng:

1. Công thức cộng lượng giác:

  • Cos cộng cos bằng hai cos cos.
  • Cos trừ cos bằng trừ hai sin sin.
  • Sin cộng sin bằng hai sin cos.
  • Sin trừ sin bằng hai cos sin.
  • Sin thì sin cos cos sin.
  • Cos thì cos cos sin sin đổi dấu.
  • Tan tổng thì lấy tổng tan, chia một trừ tích tan dễ làm.

Tan(x+y)=?

  • “Tan hai tổng hai tầng cao rộng,
  • Trên tầng tan cộng cùng tan,
  • Dưới mẫu một trừ tích tan ngang tàng.”

2. Bảng giá trị cung liên kết:

  • “Cos đối, sin bù, phụ chéo, tan hơn kém pi.”

3. Biến đổi tích thành tổng:

  • “Cos cos nửa cos cộng, cos trừ.”
  • “Sin sin nửa cos trừ, cos cộng.”
  • “Sin cos nửa sin cộng, sin trừ.”

4. Biến đổi tổng thành tích:

  • “Sin tổng lập tổng sin cô.” (sin a + sin b = 2 sin((a+b)/2)cos((a-b)/2))
  • “Cô tổng lập hiệu đôi cô đôi chàng.” (cos a + cos b = 2 cos((a+b)/2)cos((a-b)/2); cos a – cos b = -2 sin((a+b)/2)sin((a-b)/2))
  • “Tan tổng lập tổng hai tan, chia một trừ tích tan, dễ làm.” (tan x + tan y = sin(x+y) / cos x cos y)

5. Công thức nhân đôi:

  • “Sin gấp đôi bằng hai sin cos.”
  • “Cos gấp đôi bằng bình phương cos trừ đi bình sin.” (cos(2x) = cos²x – sin²x)
  • “Hoặc bằng hai cos bình trừ một.” (cos(2x) = 2cos²x – 1)
  • “Hoặc bằng một trừ hai sin bình.” (cos(2x) = 1 – 2sin²x)
  • “Tan gấp đôi bằng hai tan chia một trừ bình tan.” (tan(2x) = 2tan x / (1-tan²x))

Hy vọng với bộ công thức lượng giác lớp 10 đầy đủ và các mẹo ghi nhớ trên đây, các bạn học sinh sẽ cảm thấy việc học và ôn tập trở nên nhẹ nhàng, hiệu quả hơn. Hãy luyện tập thường xuyên để nắm vững kiến thức và áp dụng thành công vào các bài tập nhé!

Bài Trước

Đánh Giá Chi Tiết Chuột DareU EM901X RGB Superlight Wireless Pink và Các Phụ Kiện Gaming Khác

Thần đồng hóa học

Thần đồng hóa học

  • Xu Hướng
  • Yêu Thích
  • Mới Nhất
Sự đổi màu của quỳ tím khi gặp axit và bazơ mạnh

Tổng hợp các chất làm đổi màu quỳ tím: Phân loại, ứng dụng và ví dụ thực tiễn

19/07/2025
Bảng cấu hình electron 20 nguyên tố đầu tiên theo thứ tự tăng dần

Bảng Tuần Hoàn Và 20 Nguyên Tố Đầu Tiên: Kiến Thức Căn Bản Mọi Học Sinh Cần Biết

17/08/2025
Sự khác biệt giữa nguyên tố đa lượng và vi lượng trong cơ thể sống

So sánh nguyên tố đa lượng và vi lượng: Khác biệt, vai trò và ứng dụng

21/07/2025
Tên các nguyên tố hóa học đã được Việt hóa từ tiếng nước ngoài

Cách đọc các nguyên tố hóa học chuẩn xác và dễ nhớ nhất

23/07/2025
Thumbnail

Tính chất hóa học của CO: Khái Niệm, Tính Chất Và Ứng Dụng

0
Tính Chất Hóa Học Của H2SO4 Đặc Trong Thế Giới Hóa Chất

Tính Chất Hóa Học Của H2SO4 Đặc Trong Thế Giới Hóa Chất

0
Hiểu Rõ Tính Chất Hóa Học Của Axit

Hiểu Rõ Tính Chất Hóa Học Của Axit

0
Tìm Hiểu Tính Chất Hóa Học Của HCl

Tìm Hiểu Tính Chất Hóa Học Của HCl

0
Tổng Hợp Công Thức Lượng Giác Lớp 10 Đầy Đủ và Dễ Nhớ

Tổng Hợp Công Thức Lượng Giác Lớp 10 Đầy Đủ và Dễ Nhớ

10/03/2026
Đánh Giá Chi Tiết Chuột DareU EM901X RGB Superlight Wireless Pink và Các Phụ Kiện Gaming Khác

Đánh Giá Chi Tiết Chuột DareU EM901X RGB Superlight Wireless Pink và Các Phụ Kiện Gaming Khác

10/03/2026
Thiên Tài, Kẻ Điên và Ranh Giới Mong Manh Của Tư Duy

Thiên Tài, Kẻ Điên và Ranh Giới Mong Manh Của Tư Duy

10/03/2026
Bài Toán Hình Học “Kakeya”: Lời Giải Thế Kỷ Cho Câu Hỏi Tồn Tại 100 Năm

Bài Toán Hình Học “Kakeya”: Lời Giải Thế Kỷ Cho Câu Hỏi Tồn Tại 100 Năm

10/03/2026

Recent News

Tổng Hợp Công Thức Lượng Giác Lớp 10 Đầy Đủ và Dễ Nhớ

Tổng Hợp Công Thức Lượng Giác Lớp 10 Đầy Đủ và Dễ Nhớ

10/03/2026
Đánh Giá Chi Tiết Chuột DareU EM901X RGB Superlight Wireless Pink và Các Phụ Kiện Gaming Khác

Đánh Giá Chi Tiết Chuột DareU EM901X RGB Superlight Wireless Pink và Các Phụ Kiện Gaming Khác

10/03/2026
Thiên Tài, Kẻ Điên và Ranh Giới Mong Manh Của Tư Duy

Thiên Tài, Kẻ Điên và Ranh Giới Mong Manh Của Tư Duy

10/03/2026
Bài Toán Hình Học “Kakeya”: Lời Giải Thế Kỷ Cho Câu Hỏi Tồn Tại 100 Năm

Bài Toán Hình Học “Kakeya”: Lời Giải Thế Kỷ Cho Câu Hỏi Tồn Tại 100 Năm

10/03/2026
hoahocphothong.com footer

Hóa học phổ thông là trang website hữu ích dành cho học sinh, giáo viên và những người yêu thích môn hóa học. Website cung cấp đa dạng các bài viết về tài liệu học tập từ cơ bản đến nâng cao, giúp người dùng tiếp cận kiến thức hóa học một cách dễ hiểu và trực quan. Ngoài ra, trang web còn chia sẻ các bộ đề thi thử, đề kiểm tra học kỳ, cũng như các câu hỏi đáp chi tiết, giúp học sinh ôn tập và rèn luyện kỹ năng làm bài thi.

DANH MỤC

  • Blog (75)
  • Hỏi đáp (223)
  • Tài liệu (299)

VỀ HÓA HỌC PHỔ THÔNG

Giới Thiệu

Liên Hệ

Chính Sách Bảo Mật

Điều Khoản Sử Dụng

TIN NỔI BẬT

Tổng Hợp Công Thức Lượng Giác Lớp 10 Đầy Đủ và Dễ Nhớ

Tổng Hợp Công Thức Lượng Giác Lớp 10 Đầy Đủ và Dễ Nhớ

10/03/2026
Đánh Giá Chi Tiết Chuột DareU EM901X RGB Superlight Wireless Pink và Các Phụ Kiện Gaming Khác

Đánh Giá Chi Tiết Chuột DareU EM901X RGB Superlight Wireless Pink và Các Phụ Kiện Gaming Khác

10/03/2026
Thiên Tài, Kẻ Điên và Ranh Giới Mong Manh Của Tư Duy

Thiên Tài, Kẻ Điên và Ranh Giới Mong Manh Của Tư Duy

10/03/2026

© 2024 Bản quyền thuộc về hoahocphothong.com

No Result
View All Result
  • Đề thi
  • Hỏi đáp
  • Tài liệu
  • Blog

© 2024 Bản quyền thuộc về hoahocphothong.com