Hóa Học Phổ Thông
No Result
View All Result
  • Đề thi
  • Hỏi đáp
  • Tài liệu
  • Blog
  • Đề thi
  • Hỏi đáp
  • Tài liệu
  • Blog
No Result
View All Result
Hóa Học Phổ Thông
No Result
View All Result
Hóa Học Phổ Thông Hỏi đáp

Toán Lớp 4: Hướng Dẫn Tính Giá Trị Biểu Thức Đầy Đủ & Chi Tiết

Thần đồng hóa học viết bởi Thần đồng hóa học
08/03/2026
trong Hỏi đáp
0
Thumbnail

Thumbnail

0
CHIA SẺ
0
LƯỢT XEM
Share on FacebookShare on Twitter

Bài toán tính giá trị của biểu thức là một phần quan trọng trong chương trình Toán lớp 4, đòi hỏi học sinh phải vận dụng linh hoạt các kiến thức về phép nhân, chia, cộng, trừ. Nhằm giúp các em nắm vững kiến thức và tự tin chinh phục dạng bài này, bài viết này sẽ cung cấp một cái nhìn tổng quan về các quy tắc cơ bản, các dạng bài tập thường gặp cùng với hướng dẫn giải chi tiết.

TÓM TẮT

  • 1 I. Giới Thiệu Chung Về Bài Toán Tính Giá Trị Biểu Thức
    • 1.1 1.1. Khái Niệm
    • 1.2 1.2. Ví Dụ Minh Họa
  • 2 II. Các Quy Tắc Vàng Khi Tính Giá Trị Biểu Thức
  • 3 III. Bài Tập Vận Dụng & Hướng Dẫn Giải
    • 3.1 3.1. Bài Tập Cơ Bản
    • 3.2 3.2. Bài Toán Có Lời Văn
  • 4 IV. Bài Tập Tự Luyện Nâng Cao
    • 4.1 4.1. Bài Tập Tự Luyện
    • 4.2 4.2. Đáp Án Bài Tập Tự Luyện

I. Giới Thiệu Chung Về Bài Toán Tính Giá Trị Biểu Thức

1.1. Khái Niệm

Tính giá trị của biểu thức là quá trình tìm ra một con số duy nhất đại diện cho toàn bộ biểu thức toán học đó. Điều này đòi hỏi người giải phải tuân thủ các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính.

1.2. Ví Dụ Minh Họa

Ví dụ 1: Tính giá trị biểu thức 2747 + 174951

Đây là một phép cộng đơn giản, học sinh thực hiện phép cộng theo cột dọc hoặc ngang.

[

Thực hiện phép tính theo thứ tự từ phải sang trái, ta có: 2747 + 174951 = 177698.

Ví dụ 2: Tính giá trị biểu thức 15 x 7 + 45 – 19

Đối với biểu thức có nhiều phép tính, chúng ta cần tuân thủ quy tắc nhân chia trước, cộng trừ sau.

  1. Thực hiện phép nhân: 15 x 7 = 105
  2. Biểu thức trở thành: 105 + 45 – 19
  3. Thực hiện phép cộng: 105 + 45 = 150
  4. Biểu thức trở thành: 150 – 19
  5. Thực hiện phép trừ: 150 – 19 = 131

Vậy, giá trị của biểu thức là 131.

II. Các Quy Tắc Vàng Khi Tính Giá Trị Biểu Thức

Để giải quyết các bài toán tính giá trị biểu thức một cách chính xác, học sinh cần ghi nhớ các quy tắc sau:

  • Thứ tự thực hiện phép tính:

    • Nếu biểu thức chỉ có phép cộng và trừ, hoặc chỉ có phép nhân và chia, ta thực hiện các phép tính từ trái sang phải.
    • Nếu biểu thức có cả phép nhân, chia, cộng, trừ, ta ưu tiên thực hiện phép nhân và chia trước, sau đó đến phép cộng và trừ.
    • Nếu biểu thức có dấu ngoặc đơn (), ta thực hiện phép tính trong ngoặc trước, sau đó đến các phép tính bên ngoài.
  • Tính chất của phép cộng:

    • Khi thực hiện các phép cộng, ta có thể nhóm các số hạng sao cho tạo thành các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn để thuận tiện cho việc tính toán.
    • Áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng: a + b + c = a + c + b hoặc (a + b) + c = a + (b + c).

III. Bài Tập Vận Dụng & Hướng Dẫn Giải

Dưới đây là một số dạng bài tập thường gặp trong chương trình Toán lớp 4 về tính giá trị biểu thức, kèm theo lời giải chi tiết.

3.1. Bài Tập Cơ Bản

Bài 1: Tính giá trị biểu thức

a) 16 + 4748 + 142 – 183
b) 472819 + 174 – 19 x 98
c) 5647 – 18 + 1874 : 2
d) 87 x 192 – 216 : 6

Giải Bài 1:

a) 16 + 4748 + 142 – 183 = (4748 + 142) + 16 – 183 = 4890 + 16 – 183 = 4906 – 183 = 4723
b) 472819 + 174 – 19 x 98 = 472819 + 174 – 1862 = 472993 – 1862 = 471131
c) 5647 – 18 + 1874 : 2 = 5647 – 18 + 937 = 5629 + 937 = 6566
d) 87 x 192 – 216 : 6 = 16704 – 36 = 16668

Bài 2: Tính giá trị biểu thức theo cách thuận tiện nhất

a) 103 + 91 + 47 + 9
b) 261 + 192 – 11 + 8
c) 915 + 832 – 45 + 48
d) 1845 – 492 – 45 – 8

Giải Bài 2:

a) 103 + 91 + 47 + 9 = (103 + 47) + (91 + 9) = 150 + 100 = 250
b) 261 + 192 – 11 + 8 = (261 – 11) + (192 + 8) = 250 + 200 = 450
c) 915 + 832 – 45 + 48 = (915 – 45) + (832 + 48) = 870 + 880 = 1750
d) 1845 – 492 – 45 – 8 = (1845 – 45) – (492 + 8) = 1800 – 500 = 1300

Bài 3: Tìm Y biết:

a) y x 5 = 1948 + 247
b) y : 3 = 190 – 90
c) y – 8357 = 3829 x 2
d) y x 8 = 182 x 4

Giải Bài 3:

a) y x 5 = 1948 + 247 => y x 5 = 2195 => y = 2195 : 5 => y = 439
b) y : 3 = 190 – 90 => y : 3 = 100 => y = 100 x 3 => y = 300
c) y – 8357 = 3829 x 2 => y – 8357 = 7658 => y = 7658 + 8357 => y = 16015
d) y x 8 = 182 x 4 => y x 8 = 728 => y = 728 : 8 => y = 91

Bài 4: Tính giá trị của phép tính sau

a) 1245 + 2837
b) 2019 + 194857
c) 198475 – 28734
d) 987643 – 2732

Giải Bài 4:

a) 1245 + 2837 = 4082.
[

b) 2019 + 194857 = 196876.
[

c) 198475 – 28734 = 169741.
[

d) 987643 – 2732 = 984911.
[

3.2. Bài Toán Có Lời Văn

Bài 5: Hai ngày cửa hàng bán được 5124 lít dầu, biết ngày thứ hai bán được ít hơn ngày thứ nhất 124 lít. Hỏi mỗi ngày bán được bao nhiêu lít dầu?

Giải Bài 5:

Số lít dầu ngày thứ hai bán được là: (5124 – 124) : 2 = 5000 : 2 = 2500 (lít dầu)
Số lít dầu ngày thứ nhất bán được là: 2500 + 124 = 2624 (lít dầu)
Đáp số: Ngày thứ nhất: 2624 lít; Ngày thứ hai: 2500 lít.

Bài 6: Tú có 76 viên bi, số bi của An gấp 7 lần số bi của Tú. An cho Hùng 24 viên. Hỏi tổng số bi của 3 bạn là bao nhiêu?

Giải Bài 6:

Số bi của An là: 76 x 7 = 532 (viên bi)
Tổng số bi của 3 bạn là: 76 (Tú) + 532 (An) – 24 (An cho Hùng) + Số bi của Hùng (chưa biết).
Lưu ý: Bài toán này có thể có cách hiểu khác tùy thuộc vào việc Hùng có bi từ trước hay chỉ nhận từ An. Nếu chỉ tính số bi của Tú và An sau khi An cho Hùng, thì bài toán có thể giải như sau:
Số bi của An sau khi cho Hùng: 532 – 24 = 508 (viên bi)
Tổng số bi của Tú và An (sau khi An cho Hùng): 76 + 508 = 608 (viên bi).
Nếu đề bài muốn hỏi tổng số bi của cả ba bạn, cần làm rõ số bi ban đầu của Hùng. Tuy nhiên, dựa trên cách đặt câu hỏi “tổng số bi của 3 bạn là bao nhiêu?”, có thể hiểu là sau các hành động đã nêu, tổng số bi hiện có của cả ba.

Bài 7: Cho dãy số sau: 1, 5, 9, 13, …, 65, 69
a) Tính số lượng các số hạng trong dãy số.
b) Tính tổng của dãy số.

Giải Bài 7:

Đây là dãy số cộng có công sai d = 4.
a) Số lượng các số hạng trong dãy số: (Số hạng cuối – Số hạng đầu) : d + 1 = (69 – 1) : 4 + 1 = 68 : 4 + 1 = 17 + 1 = 18 (số hạng)
b) Tổng của dãy số: [(Số hạng đầu + Số hạng cuối) x Số lượng số hạng] : 2 = [(1 + 69) x 18] : 2 = (70 x 18) : 2 = 1260 : 2 = 630.

IV. Bài Tập Tự Luyện Nâng Cao

Dưới đây là các bài tập tự luyện để củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải toán.

4.1. Bài Tập Tự Luyện

Bài 1: Tính giá trị biểu thức

a) 164 x 6 : 3
b) 7685 + 953 + 747 – 85
c) 584 x 14 x 5
d) 9589 – 987 – 246

Bài 2: Tìm cách tính thuận tiện nhất

a) 211 – 111 – 99
b) 324 x 8 + 45 – 152
c) 525 + 917 – 198 + 320
d) 35 x 7 : 5

Bài 3: Tìm y biết

a) y x 15 = 7264 + 5111
b) y + 4763 = 1947 x 3
c) y : 8 = 478 – 98
d) y – 9874 = 1984 x 5

Bài 4: Cho dãy số sau: 1, 3, 5, 7, …, 97, 99

a) Tính số lượng số hạng của các dãy số.
b) Tính tổng của dãy số sau.

4.2. Đáp Án Bài Tập Tự Luyện

Bài 1:
a) 328
b) 9300
c) 40880
d) 8356

Bài 2:
a) 211 – 111 – 99 = (211 – 99) – 111 = 112 – 111 = 1
b) 324 x 8 + 45 – 152 = 2592 + 45 – 152 = 2637 – 152 = 2485
c) 525 + 917 – 198 + 320 = (525 + 917 + 320) – 198 = 1762 – 198 = 1564
d) 35 x 7 : 5 = (35 : 5) x 7 = 7 x 7 = 49

Bài 3:
a) y x 15 = 7264 + 5111 => y x 15 = 12375 => y = 12375 : 15 => y = 825
b) y + 4763 = 1947 x 3 => y + 4763 = 5841 => y = 5841 – 4763 => y = 1078
c) y : 8 = 478 – 98 => y : 8 = 380 => y = 380 x 8 => y = 3040
d) y – 9874 = 1984 x 5 => y – 9874 = 9920 => y = 9920 + 9874 => y = 19794

Bài 4:
Đây là dãy số lẻ.
a) Số lượng số hạng: (99 – 1) : 2 + 1 = 98 : 2 + 1 = 49 + 1 = 50 (số hạng)
b) Tổng của dãy số: [(1 + 99) x 50] : 2 = (100 x 50) : 2 = 5000 : 2 = 2500.

Nắm vững các quy tắc và luyện tập thường xuyên với các dạng bài tập khác nhau sẽ giúp học sinh lớp 4 tự tin giải quyết mọi bài toán tính giá trị biểu thức. Nếu con gặp khó khăn, các khóa học toán online tại vuihoc.vn là một nguồn hỗ trợ hữu ích.

Bài Trước

Hướng Dẫn Chi Tiết Về Đơn Xin Chuyển Lớp: Mẫu Mới Nhất và Quy Trình

Thần đồng hóa học

Thần đồng hóa học

  • Xu Hướng
  • Yêu Thích
  • Mới Nhất
Sự đổi màu của quỳ tím khi gặp axit và bazơ mạnh

Tổng hợp các chất làm đổi màu quỳ tím: Phân loại, ứng dụng và ví dụ thực tiễn

19/07/2025
Bảng cấu hình electron 20 nguyên tố đầu tiên theo thứ tự tăng dần

Bảng Tuần Hoàn Và 20 Nguyên Tố Đầu Tiên: Kiến Thức Căn Bản Mọi Học Sinh Cần Biết

17/08/2025
Sự khác biệt giữa nguyên tố đa lượng và vi lượng trong cơ thể sống

So sánh nguyên tố đa lượng và vi lượng: Khác biệt, vai trò và ứng dụng

21/07/2025
Tên các nguyên tố hóa học đã được Việt hóa từ tiếng nước ngoài

Cách đọc các nguyên tố hóa học chuẩn xác và dễ nhớ nhất

23/07/2025
Thumbnail

Tính chất hóa học của CO: Khái Niệm, Tính Chất Và Ứng Dụng

0
Tính Chất Hóa Học Của H2SO4 Đặc Trong Thế Giới Hóa Chất

Tính Chất Hóa Học Của H2SO4 Đặc Trong Thế Giới Hóa Chất

0
Hiểu Rõ Tính Chất Hóa Học Của Axit

Hiểu Rõ Tính Chất Hóa Học Của Axit

0
Tìm Hiểu Tính Chất Hóa Học Của HCl

Tìm Hiểu Tính Chất Hóa Học Của HCl

0
Hướng Dẫn Chi Tiết Về Đơn Xin Chuyển Lớp: Mẫu Mới Nhất và Quy Trình

Hướng Dẫn Chi Tiết Về Đơn Xin Chuyển Lớp: Mẫu Mới Nhất và Quy Trình

08/03/2026
Cách Chứng Minh Hai Mặt Phẳng Song Song: Phương Pháp Toàn Diện Cho Học Sinh

Cách Chứng Minh Hai Mặt Phẳng Song Song: Phương Pháp Toàn Diện Cho Học Sinh

08/03/2026
Số Chính Phương Là Gì? Khám Phá Tính Chất Và Ứng Dụng Từ A-Z

Số Chính Phương Là Gì? Khám Phá Tính Chất Và Ứng Dụng Từ A-Z

08/03/2026
Thumbnail

Cứu Cá Bảy Màu Sắp Sinh Bằng Phương Pháp Mổ Bụng Độc Đáo

08/03/2026

Recent News

Hướng Dẫn Chi Tiết Về Đơn Xin Chuyển Lớp: Mẫu Mới Nhất và Quy Trình

Hướng Dẫn Chi Tiết Về Đơn Xin Chuyển Lớp: Mẫu Mới Nhất và Quy Trình

08/03/2026
Cách Chứng Minh Hai Mặt Phẳng Song Song: Phương Pháp Toàn Diện Cho Học Sinh

Cách Chứng Minh Hai Mặt Phẳng Song Song: Phương Pháp Toàn Diện Cho Học Sinh

08/03/2026
Số Chính Phương Là Gì? Khám Phá Tính Chất Và Ứng Dụng Từ A-Z

Số Chính Phương Là Gì? Khám Phá Tính Chất Và Ứng Dụng Từ A-Z

08/03/2026
Thumbnail

Cứu Cá Bảy Màu Sắp Sinh Bằng Phương Pháp Mổ Bụng Độc Đáo

08/03/2026
hoahocphothong.com footer

Hóa học phổ thông là trang website hữu ích dành cho học sinh, giáo viên và những người yêu thích môn hóa học. Website cung cấp đa dạng các bài viết về tài liệu học tập từ cơ bản đến nâng cao, giúp người dùng tiếp cận kiến thức hóa học một cách dễ hiểu và trực quan. Ngoài ra, trang web còn chia sẻ các bộ đề thi thử, đề kiểm tra học kỳ, cũng như các câu hỏi đáp chi tiết, giúp học sinh ôn tập và rèn luyện kỹ năng làm bài thi.

DANH MỤC

  • Blog (66)
  • Hỏi đáp (218)
  • Tài liệu (299)

VỀ HÓA HỌC PHỔ THÔNG

Giới Thiệu

Liên Hệ

Chính Sách Bảo Mật

Điều Khoản Sử Dụng

TIN NỔI BẬT

Hướng Dẫn Chi Tiết Về Đơn Xin Chuyển Lớp: Mẫu Mới Nhất và Quy Trình

Hướng Dẫn Chi Tiết Về Đơn Xin Chuyển Lớp: Mẫu Mới Nhất và Quy Trình

08/03/2026
Cách Chứng Minh Hai Mặt Phẳng Song Song: Phương Pháp Toàn Diện Cho Học Sinh

Cách Chứng Minh Hai Mặt Phẳng Song Song: Phương Pháp Toàn Diện Cho Học Sinh

08/03/2026
Số Chính Phương Là Gì? Khám Phá Tính Chất Và Ứng Dụng Từ A-Z

Số Chính Phương Là Gì? Khám Phá Tính Chất Và Ứng Dụng Từ A-Z

08/03/2026

© 2024 Bản quyền thuộc về hoahocphothong.com

No Result
View All Result
  • Đề thi
  • Hỏi đáp
  • Tài liệu
  • Blog

© 2024 Bản quyền thuộc về hoahocphothong.com