Chào mừng quý thầy cô, các bậc phụ huynh và các em học sinh thân mến! Để hỗ trợ các em học sinh lớp 4 làm quen và chinh phục môn Tiếng Anh, chúng tôi xin giới thiệu bộ 5 đề thi Tiếng Anh lớp 4 được biên soạn theo chuẩn chương trình của Bộ Giáo Dục. Bộ đề này không chỉ giúp các em củng cố kiến thức từ vựng, ngữ pháp mà còn rèn luyện kỹ năng làm bài, từ đó nâng cao hiệu quả học tập một cách toàn diện.
TÓM TẮT
Tổng Quan Về Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4
Các đề thi được thiết kế đa dạng với nhiều dạng bài tập phong phú, bao gồm: khoanh tròn từ khác loại, nối câu, hoàn thành bài hội thoại, sử dụng tranh gợi ý để hoàn thành câu, tìm cặp đôi thích hợp, đánh số tương ứng vào hình vẽ, sắp xếp lại câu, và chọn từ đúng. Sự đa dạng này giúp các em học sinh lớp 4 có cơ hội rèn luyện toàn diện các kỹ năng ngôn ngữ, từ từ vựng đến ngữ pháp, từ câu đơn đến câu hoàn chỉnh.
Bộ Đề Thi Số 1
Phần 1: Pick the right answer (Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây)
- Where _____ you from? I am from Vietnam.
A. is B. be C. am D. are - There _____ twenty students in my class.
A. is B. am C. are D. don’t - A: Hi! My name is Tuan
B: I am Minh. Nice to meet _____.
A. you B. his C. her D. she - Choose the odd one out.
A. cat B. dog C. house D. cow - My brother _____ 5 years old.
A. am B. is C. are D. be - Choose the odd one out.
A. soccer B. Physics C. Music D. Maths - Tuan is my _____ too.
A. he B. she C. friend D. be - We do many exercises ______ Math lessons.
A. to B. so C. during D. but - Is ______ house big?
A. you B. your C. yours D. yous - Tuan is _____ neighbour.
A. he B. him C. they D. his
Phần 2: Fill the blank (Điền từ/ chữ cái còn thiếu vào chỗ trống)
- Do you want a cup of coffee? __, I am not.
- A ch_ _ken
- Stand _ _, please.
- _ _ose are my notebooks.
- A. Where is Tuan from?
B: _ _ is from Thailand. - home w_ _k
- This is my h_use.
- suns_ _ne
- There are twenty chairs _ _ my classroom.
- I _ _ _ swim but I can’t dive.
Phần 3: Cool pair matching (Nối từ Tiếng Anh với định nghĩa Tiếng Việt tương ứng)
| 21. Pencil | A. Quả táo |
|---|---|
| 22. Apple | B. Cái giường |
| 23. Bed | C. Cái bàn |
| 24. Table | D. Ngôi nhà |
| 25. Cat | E. Con Mèo |
| 26. House | F. Bút chì |
Đáp án:
| 1 | D | 5 | B | 9 | B | 13 | up | 17 | o | 21 | F | 25 | E |
|—|—|—|—|—|—|—|—|—|—|—|—|—|—|
| 2 | C | 6 | A | 10 | D | 14 | Th | 18 | hi | 22 | A | 26 | D |
| 3 | A | 7 | C | 11 | No | 15 | He | 19 | in | 23 | B | | |
| 4 | C | 8 | C | 12 | ic | 16 | or | 20 | can | 24 | C | | |
Bộ Đề Thi Số 2
Phần 1: Complete the conversation below (Hoàn thành đoạn hội thoại sau)
Conversation 1:
A: Hi, Tuan. How (1)……………. you, today?
B: I’m fine, (2)………………
A: Do you (3)………………. English today?
B: No, I don’t
A: (4)………… subjects do you have today?
B: (5) M_ _ _ and Physics.
Conversation 2:
A: Do you like English?
B: Yes, I do. I (6) ……………very much.
A: When do you have (7) A_ _?
B: I have it on (8) Tu_ _ _ _ _ and on Thursday.
A: (9) ………………….do you do during Art lesson?
B: I learn to (10) d _ _ _a people and objects.
Phần 2: Fill in the paragraph (Hoàn thành đoạn văn sau)
| A. animals B. bad smell C. zoo D. roar E. blow bubble F. fly |
Minh and his friends are at the (11) ___________ now. They like the (12) ___________ very much. Tuan likes elephants because they can (13) ___________. But Minh does not like elephants because they have (14) ____________. Lan likes tigers because they can (15) ___________. Hue likes eagles because they can (16) ____________.
Phần 3: Complete the sentences with suggested pictures (Hoàn thành câu với tranh gợi ý)
| 17 | He is a …………………………… |
|---|---|
| 18 | There is an …………………………… |
| 19 | There are …………………… children. |
| 20 | The boy is holding a …………………………… |
| 21 | The ………… is sitting on the girl’s shoulder. |
| 22 | The boy is wearing a …………………………… |
| 23 | This is my …………………………… |
| 24 | There are …………………………… eggs. |
| 25 | They are …………………………… |
Đáp án:
| 1 | are | 6 | like | 11 | C | 16 | F | 21 | monkey |
|—|—|—|—|—|—|—|—|—|—|
| 2 | And you? | 7 | rt | 12 | A | 17 | doctor | 22 | shirt |
| 3 | learn/study | 8 | esday | 13 | E | 18 | elephant | 23 | school |
| 4 | What | 9 | What | 14 | B | 19 | five | 24 | three |
| 5 | ath | 10 | aw | 15 | D | 20 | pencil | 25 | singing |
Bộ Đề Thi Số 3
Phần 1: Leave me out (Loại bỏ 1 ký tự để có từ hoàn chỉnh)
| 1. COSLD | 2. STUADENT | 3. ENJGINEER | 4. STPOON |
|---|---|---|---|
| 5. CHIACKEN | 6. COMQPUTER | 7. FOGUR | 8. FALRMER |
| 9. BOASRD | 10. CZLOUD | 11. STWING | 12. BAXNANA |
| 13. COGME | 14. THUERSDAY | 15. CONMB | 16. DTOG |
Phần 2: Find the right letters (Điền vào ký tự đúng)
- Ho_ many eggs are there?
- Th_ _ e are four people in my family.
- C_ _ you sing a song?
- Do you _ _ke Math?
- They _ _e doctors.
Đáp án:
| 1 | S | 4 | T | 7 | G | 10 | Z | 13 | G | 16 | T | 19 | an |
|—|—|—|—|—|—|—|—|—|—|—|—|—|—|
| 2 | A | 5 | A | 8 | L | 11 | T | 14 | E | 17 | w | 20 | li |
| 3 | J | 6 | Q | 9 | S | 12 | X | 15 | N | 18 | er | 21 | ar |
Bộ Đề Thi Số 4
Phần 1: Complete the sentences (Viết câu hoàn chỉnh)
- My mother / nurse
……………………………………………………………………………….. - When / learn / English?
……………………………………………………………………………….. - I / to school / 6.30 a.m
……………………………………………………………………………….. - Nice to / you
……………………………………………………………………………….. - There / four / eggs / the table
………………………………………………………………………………..
Phần 2: Odd one out (Chọn từ khác loại với những từ còn lại)
- A. read B. learn C. letter
- A. doctor B. nurse C. house
- A. working B. sit C. stand
- A. learning B. walking C. badminton
- A. always B. never C. usually
Phần 3: Choose the right answer (Khoanh tròn vào đáp án đúng)
- Those are my________
A. pencil B. pencils C. a pencil - ______ do you have English?
A. When B. Why C. What - I have Art ____ Tuesday.
A. on B. in C. during - I sing a song during ______ lesson.
A. Art B. Music C. Maths
Phần 4: Match column A with column B (Nối cột A với cột B)
| A | B |
|---|---|
| 15. What time do you go to sleep? 16. What subjects do you like? 17. What’s your favourite fruit? 18. What colour is your shirt? 19. Would you like an orange? 20. Why do you want to go to the zoo? | A. My favourite fruit is apple. B. Because I want to see animals. C. No, thank you. D. I like English and Art. E. They’re black. F. At 9 p.m. |
Đáp án:
| 1 | My mother is a nurse. | 6 | C | 11 | B | 16 | D |
|—|—|—|—|—|—|—|—|
| 2 | When do you learn English? | 7 | C | 12 | A | 17 | A |
| 3 | I go to school at 6.30 a.m. | 8 | A | 13 | A | 18 | E |
| 4 | Nice to meet you. | 9 | C | 14 | B | 19 | C |
| 5 | There are four eggs on the table. | 10 | B | 15 | F | 20 | B |
Bộ Đề Thi Số 5
Phần 1: Choose the right answer (Khoanh tròn vào đáp án đúng)
- What time does ………….. wake up?
A. he B. they C. you - What …………. are your shoes? They are brown.
A. colour B. time C. would - Do you have Math today? No,…………
A. I am B. I do C. I don’t - I am hungry. Let’s go to the…………………
A. restaurant B. post office C. zoo - ……….. Tuan works from 9.00a.m to 6.00 p.m?–> Yes, he does.
A. Do B. Does C. Did
Phần 2: Complete the dialogue with appropriate words (Hoàn thành đoạn hội thoại với từ gợi ý)
| A. too B. singer C. swing D. Why E. from F. doctor G. about H. singing I. very |
Nam: Do you like (6) ………………., Tuan?
Alan: Yes. I love it (7) ………… much.
Nam: (8) ……………….. do you like it?
Alan: Because I want to become a (9) ……………. And how (10) …………. you?
Nam : I want to become a (11) …………..
Phần 3: Odd one out (Chọn một từ khác loại với những từ còn lại)
- A. Monday B. Tuesday C. Friday D. tomorrow
- A. headache B. toothache C. problem D. fever
- A. cool B. weather C. cold D. hot
- A. When B. Why C. What D. The
- A. Subject B. English C. Math D. Art
- A. American B. England C. Vietnam D. Singapore
- A. blue B. green C. white D. dog
- A. elephant B. circus C. tiger D. monkey
- A. shorts B. T-shirt C. zoo D. jean
- A. engineer B. cinema C. school D. bookshop
Đáp án:
| 1 | A | 4 | A | 7 | I | 10 | G | 13 | C | 16 | A | 19 | B |
|—|—|—|—|—|—|—|—|—|—|—|—|—|—|
| 2 | A | 5 | B | 8 | D | 11 | F | 14 | B | 17 | A | 20 | C |
| 3 | C | 6 | H | 9 | B | 12 | D | 15 | D | 18 | D | 21 | A |
Bên cạnh việc luyện tập thường xuyên với các bộ đề thi Tiếng Anh lớp 4 này, quý phụ huynh có thể cân nhắc lựa chọn các nền tảng học tập uy tín như Edupia – phần mềm học tiếng Anh online chất lượng cao, để hỗ trợ bé học và thi tốt hơn.
Để trải nghiệm ngay phần mềm Edupia, quý phụ huynh và các em học sinh có thể sử dụng tài khoản học thử sau:
- Tên tài khoản: dungthu365
- Mật khẩu: edupia
Nếu quý phụ huynh cần tư vấn thêm, vui lòng liên hệ:
- Fanpage: https://www.facebook.com/Edupia.vn/
- Hotline: 093.120.8686
- Website: https://edupia.vn/







